Nghĩa của từ "a disease known is half cured" trong tiếng Việt
"a disease known is half cured" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a disease known is half cured
US /ə dɪˈziːz noʊn ɪz hæf kjʊrd/
UK /ə dɪˈziːz nəʊn ɪz hɑːf kjʊəd/
Thành ngữ
biết bệnh là đã khỏi một nửa
identifying the cause of a problem is the first and most important step toward solving it
Ví dụ:
•
Once the doctor diagnosed the illness, the patient felt relieved, believing that a disease known is half cured.
Khi bác sĩ chẩn đoán ra bệnh, bệnh nhân cảm thấy nhẹ nhõm, tin rằng biết bệnh là đã khỏi một nửa.
•
We need to find the source of the leak; after all, a disease known is half cured.
Chúng ta cần tìm ra nguồn gốc của vụ rò rỉ; sau tất cả, biết được căn nguyên là đã giải quyết được một nửa.